Sơ cấp
Hán Tự Nhập Môn (tách tập)
Danh sách bài giảng
1
HTNM Tập 1: Lời nói đầu và dẫn luận
›
2
HTNM Tập 2: Dẫn Luận (nguồn gốc & các yếu tố)
›
3
HTNM Tập 3: Dẫn Luận (đặc tính của chữ Hán)
›
4
HTNM Tập 4: Lục Thư
›
5
HTNM Tập 5: Chữ 萬 - Vạn
›
6
HTNM Tập 5: Chữ 龜 - Quy
›
6
HTNM Tập 6: Chữ 鳥 - Điểu
›
6
HTNM Tập 6: Chữ 隹 - Chuy
›
7
HTNM Tập 5: Chữ 它 - Tha
›
7
HTNM Tập 7: Chữ 虎 - Hổ
›
7
HTNM Tập 7: Chữ 豕 - Thỉ
›
7
HTNM Tập 7: Chữ 鹿 - Lộc
›
7
HTNM Tập 7: Chữ 馬 - Mã
›
7
HTNM Tập 7: Chữ 牛 - Ngưu
›
8
HTNM Tập 6: Chữ 虫 - Trùng
›
8
HTNM Bài 8: Chữ 羊 - Dương
›
8
HTNM Bài 8: Chữ 象 - Tượng
›
8
HTNM Bài 8: Chữ 犬 - Khuyển
›
8
HTNM Bài 8: Chữ 兔 - Thố
›
8
HTNM Bài 8: Chữ 魚 - Ngư
›
9
HTNM Tập 6: Chữ 鼠 - Thử
›
9
HTNM Bài 9: Chữ 申 - Thân
›
9
HTNM Bài 9: Chữ 雲 - Vân
›
10
HTNM Tập 6: Chữ 鷰 - Yến
›
10
HTNM Bài 10: Chữ 雨 - Vũ
›
10
HTNM Bài 10: Chữ 气/氣 - Khí
›
12
HTNM Bài 12: Chữ 日 - Nhật
›
12
HTNM Bài 12: Chữ 月 - Nguyệt
›
12
HTNM Bài 12: Chữ 米 - Mễ
›
12
HTNM Bài 12: Chữ 瓜 - Qua
›
12
HTNM Bài 12: Chữ 羽 - Vũ
›
12
HTNM Bài 12: Chữ 車 - Xa
›
13
HTNM Tập 13: Chữ Chu - 舟
›
13
HTNM Tập 13: Chữ Mộc - 木
›
14
HTNM Bài 14: Chữ Trúc - 竹
›
14
HTNM Bài 14: Chữ Sách - 冊
›
14
HTNM Bài 14: Chữ Kỳ - 丌
›
14
HTNM Bài 14: Chữ Ky - 箕
›
