Đệ Tử Quy

Tài Liệu Học Tập Tiếng Việt

Đệ Tử Quy (toàn văn) – Tiếng Việt, Hán Việt – Chữ Hán (chú âm tiếng Việt)

Đệ Tử Quy (Dịch giải) PDF In màu (tiếng Việt)

Đệ Tử Quy Công Quá Cách (Tiếng Việt)

Đệ Tử Quy Công Quá Cách (Hán Việt)

Tài Liệu Chữ Hán (Nguyên Bản Từ Tịnh Tông)

Đệ Tử Quy Công Quá Cách (Hán Gốc)

Đệ Tử Quy Khóa Bổn (Chữ Hán)

Đệ Tử Quy Dịch Giải

Đệ Tử Quy Đọc Bản (sắp chữ theo cổ văn)

Tinh Hoa Đệ Tử Quy

Đệ Tử Quy – Bản Thư Pháp

總敘 Tổng Tự

弟子規
Đệ Tử Quy
聖人訓
Thánh Nhân Huấn
首孝弟
Thủ Hiếu Đệ
次謹信
Thứ Cẩn Tín
汎愛眾
Phiếm Ái Chúng
而親仁
Nhi Thân Nhân
有餘力
Hữu Dư Lực
Tắc Học Văn

入則孝 Nhập Tắc Hiếu

父母呼
Phụ Mẫu Hô
應勿緩
Ứng Vật Hoãn
父母命
Phụ Mẫu Mệnh
行勿懶
Hành Vật Lãn
父母教
Phụ Mẫu Giáo
須敬聽
Tu Kính Thính
父母責
Phụ Mẫu Trách
須順承
Tu Thuận Thừa
冬則溫
Đông Tắc Ôn
夏則凊
Hạ Tắc Sảnh
晨則省
Thần Tắc Tỉnh
昏則定
Hôn Tắc Định
出必告
Xuất Tất Cốc
反必面
Phản Tất Diện
居有常
Cư Hữu Thường
業無變
Nghiệp Vô Biến
事雖小
Sự Tuy Tiểu
勿擅為
Vật Thiện Vi
苟擅為
Cẩu Thiện Vi
子道虧
Tử Đạo Khuy
物雖小
Vật Tuy Tiểu
勿私藏
Vật Tư Tàng
苟私藏
Cẩu Tư Tàng
親心傷
Thân Tâm Thương
親所好
Thân Sở Hiếu
力為具
Lực Vi Cụ
親所惡
Thân Sở Ố
謹為去
Cẩn Vi Khứ
身有傷
Thân Hữu Thương
貽親憂
Di Thân Ưu
德有傷
Đức Hữu Thương
貽親羞
Di Thân Tu
親愛我
Thân Ái Ngã
孝何難
Hiếu Hà Nan
親憎我
Thân Tắng Ngã
孝方賢
Hiếu Phương Hiền
親有過
Thân Hữu Quá
諫使更
Gián Sử Canh
怡吾色
Di Ngô Sắc
柔吾聲
Nhu Ngô Thanh
諫不入
Gián Bất Nhập
悅復諫
Duyệt Phục Gián
號泣隨
Hào Khấp Tuỳ
撻無怨
Thát Vô Oán
親有疾
Thân Hữu Tật
藥先嘗
Dược Tiên Thường
晝夜侍
Trú Dạ Thị
不離床
Bất Ly Sàng
喪三年
Tang Tam Niên
常悲咽
Thường Bi Ế
居處變
Cư Xứ Biến
酒肉絕
Tửu Nhục Tuyệt
喪盡禮
Tang Tận Lễ
祭盡誠
Tế Tận Thành
事死者
Sự Tử Giả
如事生
Như Sự Sanh

出則弟 Xuất Tắc Đễ

兄道友
Huynh Đạo Hữu
弟道恭
Đệ Đạo Cung
兄弟睦
Huynh Đệ Mục
孝在中
Hiếu Tại Trung
財物輕
Tài Vật Khinh
怨何生
Oán Hà Sanh
言語忍
Ngôn Ngữ Nhẫn
忿自泯
Phẫn Tự Mẫn
或飲食
Hoặc Ẩm Thực
或坐走
Hoặc Toạ Tẩu
長者先
Trưởng Giả Tiên
幼者後
Ấu Giả Hậu
長呼人
Trưởng Hô Nhân
即代叫
Tức Đại Khiếu
人不在
Nhân Bất Tại
己即到
Kỉ Tức Đáo
稱尊長
Xưng Tôn Trưởng
勿呼名
Vật Hô Danh
對尊長
Đối Tôn Trưởng
勿見能
Vật Hiện Năng
路遇長
Lộ Ngộ Trưởng
疾趨揖
Tật Xu Ấp
長無言
Trưởng Vô Ngôn
退恭立
Thoái Cung Lập
騎下馬
Kị Hạ Mã
乘下車
Thừa Hạ Xa
過猶待
Quá Do Đãi
百步餘
Bách Bộ Dư
長者立
Trưởng Giả Lập
幼勿坐
Ấu Vật Toạ
長者坐
Trưởng Giả Toạ
命乃坐
Mệnh Nãi Toạ
尊長前
Tôn Trưởng Tiền
聲要低
Thanh Yếu Đê
低不聞
Đê Bất Văn
卻非宜
Khước Phi Nghi
進必趨
Tiến Tất Xu
退必遲
Thoái Tất Trì
問起對
Vấn Khởi Đối
視勿移
Thị Vật Di
事諸父
Sự Chư Phụ
如事父
Như Sự Phụ
事諸兄
Sự Chư Huynh
如事兄
Như Sự Huynh

Cẩn

朝起早
Triêu Khởi Tảo
夜眠遲
Dạ Miên Trì
老易至
Lão Dị Chí
惜此時
Tích Thử Thời
晨必盥
Thần Tất Quán
兼漱口
Kiêm Thấu Khẩu
便溺回
Tiện Niệu Hồi
輒淨手
Triếp Tịnh Thủ
冠必正
Quan Tất Chánh
紐必結
Nữu Tất Kết
襪與履
Miệt Dữ Lý
俱緊切
Câu Khẩn Thiết
置冠服
Trí Quan Phục
有定位
Hữu Định Vị
勿亂頓
Vật Loạn Đốn
致污穢
Trí Ô Uế
衣貴潔
Y Quý Khiết
不貴華
Bất Quý Hoa
上循分
Thượng Tuần Phận
下稱家
Hạ Xứng Gia
對飲食
Đối Ẩm Thực
勿揀擇
Vật Giản Trạch
食適可
Thực Thích Khả
勿過則
Vật Quá Tắc
年方少
Niên Phương Thiếu
勿飲酒
Vật Ẩm Tửu
飲酒醉
Ẩm Tửu Tuý
最為醜
Tối Vi Xú
步從容
Bộ Thung Dong
立端正
Lập Đoan Chánh
揖深圓
Ấp Thâm Viên
拜恭敬
Bái Cung Kính
勿踐閾
Vật Tiễn Quắc
勿跛倚
Vật Bí Ỷ
勿箕踞
Vật Cơ Cứ
勿搖髀
Vật Diêu Bễ
緩揭簾
Hoãn Yết Liêm
勿有聲
Vật Hữu Thanh
寬轉彎
Khoan Chuyển Loan
勿觸棱
Vật Xúc Lăng
執虛器
Chấp Hư Khí
如執盈
Như Chấp Doanh
入虛室
Nhập Hư Thất
如有人
Như Hữu Nhân
事勿忙
Sự Vật Mang
忙多錯
Mang Đa Thác
勿畏難
Vật Uý Nan
勿輕略
Vật Khinh Lược
鬥鬧場
Đấu Náo Trường
絕勿近
Tuyệt Vật Cận
邪僻事
Tà Tích Sự
絕勿問
Tuyệt Vật Vấn
將入門
Tương Nhập Môn
問孰存
Vấn Thục Tồn
將上堂
Tương Thượng Đường
聲必揚
Thanh Tất Dương
人問誰
Nhân Vấn Thuỳ
對以名
Đối Dĩ Danh
吾與我
Ngô Dữ Ngã
不分明
Bất Phân Minh
用人物
Dụng Nhân Vật
須明求
Tu Minh Cầu
倘不問
Thảng Bất Vấn
即為偷
Tức Vi Thâu
借人物
Tá Nhân Vật
及時還
Cập Thời Hoàn
後有急
Hậu Hữu Cấp
借不難
Tá Bất Nan

Tín

凡出言
Phàm Xuất Ngôn
信為先
Tín Vi Tiên
詐與妄
Trá Dữ Vọng
奚可焉
Hề Khả Yên
話說多
Thoại Thuyết Đa
不如少
Bất Như Thiểu
惟其是
Duy Kỳ Thị
勿佞巧
Vật Nịnh Xảo
奸巧語
Gian Xảo Ngữ
穢污詞
Uế Ô Từ
市井氣
Thị Tỉnh Khí
切戒之
Thiết Giới Chi
見未真
Kiến Vị Chân
勿輕言
Vật Khinh Ngôn
知未的
Tri Vị Đích
勿輕傳
Vật Khinh Truyền
事非宜
Sự Phi Nghi
勿輕諾
Vật Khinh Nặc
苟輕諾
Cẩu Khinh Nặc
進退錯
Tiến Thoái Thác
凡道字
Phàm Đạo Tự
重且舒
Trọng Thả Thư
勿急疾
Vật Cấp Tật
勿模糊
Vật Mô Hồ
彼說長
Bỉ Thuyết Trường
此說短
Thử Thuyết Đoản
不關己
Bất Quan Kỉ
莫閒管
Mạc Nhàn Quản
見人善
Kiến Nhân Thiện
即思齊
Tức Tư Tề
縱去遠
Túng Khứ Viễn
以漸躋
Dĩ Tiệm Tê
見人惡
Kiến Nhân Ác
即內省
Tức Nội Tỉnh
有則改
Hữu Tắc Cải
無加警
Vô Gia Cảnh
唯德
Duy Đức Học
唯才藝
Duy Tài Nghệ
不如人
Bất Như Nhân
當自礪
Đương Tự Lệ
若衣服
Nhược Y Phục
若飲食
Nhược Ẩm Thực
不如人
Bất Như Nhân
勿生慼
Vật Sanh Thích
聞過怒
Văn Quá Nộ
聞譽樂
Văn Dự Lạc
損友來
Tổn Hữu Lai
益友卻
Ích Hữu Khước
聞譽恐
Văn Dự Khủng
聞過欣
Văn Quá Hân
直諒士
Trực Lượng Sĩ
漸相親
Tiệm Tương Thân
無心非
Vô Tâm Phi
名為錯
Danh Vi Thác
有心非
Hữu Tâm Phi
名為惡
Danh Vi Ác
過能改
Quá Năng Cải
歸於無
Quy Ư Vô
倘揜飾
Thảng Yểm Sức
增一辜
Tăng Nhất Cô

汎愛眾 Phiếm Ái Chúng

凡是人
Phàm Thị Nhân
皆須愛
Giai Tu Ái
天同覆
Thiên Đồng Phú
地同載
Địa Đồng Tải
行高者
Hạnh Cao Giả
名自高
Danh Tự Cao
人所重
Nhân Sở Trọng
非貌高
Phi Mạo Cao
才大者
Tài Đại Giả
望自大
Vọng Tự Đại
人所服
Nhân Sở Phục
非言大
Phi Ngôn Đại
己有能
Kỉ Hữu Năng
勿自私
Vật Tự Tư
人所能
Nhân Sở Năng
勿輕訾
Vật Khinh Tí
勿諂富
Vật Siểm Phú
勿驕貧
Vật Kiêu Bần
勿厭故
Vật Yếm Cố
勿喜新
Vật Hỉ Tân
人不閒
Nhân Bất Nhàn
勿事攪
Vật Sự Giảo
人不安
Nhân Bất An
勿話擾
Vật Thoại Nhiễu
人有短
Nhân Hữu Đoản
切莫揭
Thiết Mạc Yết
人有私
Nhân Hữu Tư
切莫說
Thiết Mạc Thuyết
道人善
Đạo Nhân Thiện
即是善
Tức Thị Thiện
人知之
Nhân Tri Chi
愈思勉
Dũ Tư Miễn
揚人惡
Dương Nhân Ác
即是惡
Tức Thị Ác
疾之甚
Tật Chi Thậm
禍且作
Hoạ Thả Tác
善相勸
Thiện Tương Khuyến
德皆建
Đức Giai Kiến
過不規
Quá Bất Quy
道兩虧
Đạo Lưỡng Khuy
凡取與
Phàm Thủ Dữ
貴分曉
Quý Phân Hiểu
與宜多
Dữ Nghi Đa
取宜少
Thủ Nghi Thiểu
將加人
Tương Gia Nhân
先問己
Tiên Vấn Kỉ
己不欲
Kỉ Bất Dục
即速已
Tức Tốc Dĩ
恩欲報
Ân Dục Báo
怨欲忘
Oán Dục Vong
報怨短
Báo Oán Đoản
報恩長
Báo Ân Trường
待婢僕
Đãi Tì Bộc
身貴端
Thân Quý Đoan
雖貴端
Tuy Quý Đoan
慈而寬
Từ Nhi Khoan
勢服人
Thế Phục Nhân
心不然
Tâm Bất Nhiên
理服人
Lý Phục Nhân
方無言
Phương Vô Ngôn

親仁 Thân Nhân

同是人
Đồng Thị Nhân
類不齊
Loại Bất Tề
流俗眾
Lưu Tục Chúng
仁者希
Nhân Giả Hi
果仁者
Quả Nhân Giả
人多畏
Nhân Đa Uý
言不諱
Ngôn Bất Huý
色不媚
Sắc Bất Mị
能親仁
Năng Thân Nhân
無限好
Vô Hạn Hảo
德日進
Đức Nhật Tiến
過日少
Quá Nhật Thiểu
不親仁
Bất Thân Nhân
無限害
Vô Hạn Hại
小人進
Tiểu Nhân Tiến
百事壞
Bách Sự Hoại

餘力Dư Lực Học Văn

不力行
Bất Lực Hành
Đãn Học Văn
長浮華
Trưởng Phù Hoa
成何人
Thành Hà Nhân
但力行
Đãn Lực Hành
Bất Học Văn
任己見
Nhậm Kỉ Kiến
昧理真
Muội Lý Chân
讀書法
Độc Thư Pháp
有三到
Hữu Tam Đáo
心眼口
Tâm Nhãn Khẩu
信皆要
Tín Giai Yếu
方讀此
Phương Độc Thử
勿慕彼
Vật Mộ Bỉ
此未終
Thử Vị Chung
彼勿起
Bỉ Vật Khởi
寬為限
Khoan Vi Hạn
緊用功
Khẩn Dụng Công
工夫到
Công Phu Đáo
滯塞通
Trệ Tắc Thông
心有疑
Tâm Hữu Nghi
隨札記
Tuỳ Trát Kí
就人問
Tựu Nhân Vấn
求確義
Cầu Xác Nghĩa
房室清
Phòng Thất Thanh
牆壁淨
Tường Bích Tịnh
几案潔
Kỉ Án Khiết
筆硯正
Bút Nghiễn Chánh
墨磨偏
Mặc Ma Thiên
心不端
Tâm Bất Đoan
字不敬
Tự Bất Kính
心先病
Tâm Tiên Bệnh
列典籍
Liệt Điển Tịch
有定處
Hữu Định Xứ
讀看畢
Độc Khán Tất
還原處
Hoàn Nguyên Xứ
雖有急
Tuy Hữu Cấp
卷束齊
Quyển Thúc Tề
有缺壞
Hữu Khuyết Hoại
就補之
Tựu Bổ Chi
非聖書
Phi Thánh Thư
屏勿視
Bính Vật Thị
蔽聰明
Tế Thông Minh
壞心志
Hoại Tâm Chí
勿自暴
Vật Tự Bạo
勿自棄
Vật Tự Khí
聖與賢
Thánh Dữ Hiền
可馴致
Khả Tuần Trí