📜 Thuyết Văn Giải Tự
1. 云气也,象形。
Vân khí dã, tượng hình.
Dịch nghĩa: Chữ “气khí” là mô phỏng khí mây, là chữ tượng hình.
2. 气氣古今字。自以氣為雲气字。乃又作餼為廩氣字矣。气本雲气。引申為凡气之偁。象雲起之兒。
Khí khí cổ kim tự. Tự dĩ khí vi vân khí tự. Nãi hựu tác hí vi lẫm khí tự hĩ. Khí bản vân khí. Dẫn thân vi phàm khí chi xưng. Tượng vân khởi chi nhi.
Dịch nghĩa: Chữ “气khí” và chữ “氣khí” là chữ cổ và chữ nay. Từ khi dùng chữ “氣khí” (“气khí” có bộ “米 mễ - gạo) để chỉ cho khí mây thì lại lấy chữ “餼hí” để chỉ cho khí ở trong kho lương thực. Chữ “气khí” vốn là “雲气vân khí” (khí mây), mở rộng ra thành gọi chung cho khí. Chữ này mô phỏng đám mây bay lên.
✏️ Từ thường dùng
• “紫气東来 tử khí đông lai”: khí tím từ phương đông tới, ý nói điềm lành
• “揚眉吐气 dương mi thổ khí”: thở phào nhẹ nhõm.
• “气宇軒昂 khí vũ hiên ngang”: khí phách hiên ngang
• “气壯山河 khí tráng sơn hà”: khí thế mạnh mẽ như núi sông