龜
Âm Hán Việt:
Quy
Nghĩa:
Nứt nẻ
Dùng mai rùa xem bói
Ý nghĩa gốc:
tượng hình của con rùa đen
Thuyết Văn Giải Tự
左象足。右象背甲。曳者象尾
Tả tượng túc, hữu tượng bối giáp, duệ giả tượng vĩ
Dịch nghĩa: bên trái tượng trưng cho chân, bên phải tượng trưng cho lưng, phần kéo dài phía dưới tượng trưng cho đuôi
Tả tượng túc, hữu tượng bối giáp, duệ giả tượng vĩ
Dịch nghĩa: bên trái tượng trưng cho chân, bên phải tượng trưng cho lưng, phần kéo dài phía dưới tượng trưng cho đuôi
Từ thường dùng
“龜甲quy giáp” (mai rùa)
“烏龜ô quy” (rùa đen)
“龜年鶴壽quy niên hạc thọ” (sống lâu như rùa, thọ lâu như hạc).
