萬
Âm Hán Việt:
Vạn
Nghĩa:
con số
nhiều
cực hạn
Ý nghĩa gốc:
Tượng hình con bọ cạp
Thuyết Văn Giải Tự
萬,蟲也,从厹,象形
vạn, trùng dã, tòng nhữu, tượng hình
Dịch nghĩa: chữ Vạn, là một loại côn trùng, xuất phát từ chữ “厹nhữu”, là chữ tượng hình
Lời bàn: Hứa Thận căn cứ vào Triện Văn để nói là từ chữ “厹nhữu” là không chính xác
vạn, trùng dã, tòng nhữu, tượng hình
Dịch nghĩa: chữ Vạn, là một loại côn trùng, xuất phát từ chữ “厹nhữu”, là chữ tượng hình
Lời bàn: Hứa Thận căn cứ vào Triện Văn để nói là từ chữ “厹nhữu” là không chính xác
Từ thường dùng
- 千山萬水 Thiên sơn vạn thủy (muôn trùng sông núi)
- 萬象更新 Vạn tượng canh tân (vạn vật đổi mới)
- 萬古長青 Vạn cổ trường thanh (muôn thuở mãi xanh)
