燕
Âm Hán Việt:
Yến
Nghĩa:
Tiệc tùng (宴飲 yến ẩm)
Tên nước chư hầu thời Xuân Thu (nước Yên).
Khinh mạn, suồng sã
Ý nghĩa gốc:
Tượng hình của con chim én (yến tử).
Thuyết Văn Giải Tự
玄鳥也。籋口,布翄,枝尾。象形。
Huyền điểu dã. Nhiếp khẩu, bố sí, chi vĩ. Tượng hình
Dịch nghĩa: mô phỏng loài chim màu đen (huyền điểu), mỏ hình cái kẹp, cánh dang, đuôi chẻ. Đây là chữ tượng hình.
Huyền điểu dã. Nhiếp khẩu, bố sí, chi vĩ. Tượng hình
Dịch nghĩa: mô phỏng loài chim màu đen (huyền điểu), mỏ hình cái kẹp, cánh dang, đuôi chẻ. Đây là chữ tượng hình.
Từ thường dùng
• 燕子 yến tử (chim én)
• 海燕 hải yến (chim én biển)
