鼠
Âm Hán Việt:
Thử
Nghĩa:
Lo lắng
Thấp kém ti tiện
Ý nghĩa gốc:
Tượng hình của con chuột.
Thuyết Văn Giải Tự
穴蟲之緫名也。象形。
Huyện trùng chi tổng danh dã. Tượng hình.
Dịch nghĩa: là tên gọi chung của loài trùng sống trong hang. Đây là chữ tượng hình.
“Đoàn Chú” chép: “上像首,下像足尾。
Thượng tượng thủ, hạ tượng túc vĩ”
Dịch nghĩa: Trên mô phỏng đầu, dưới mô phỏng chân, đuôi.
Huyện trùng chi tổng danh dã. Tượng hình.
Dịch nghĩa: là tên gọi chung của loài trùng sống trong hang. Đây là chữ tượng hình.
“Đoàn Chú” chép: “上像首,下像足尾。
Thượng tượng thủ, hạ tượng túc vĩ”
Dịch nghĩa: Trên mô phỏng đầu, dưới mô phỏng chân, đuôi.
Từ thường dùng
• 膽小如鼠 Đảm tiểu như thử (nhát gan như chuột)
• 鼠目寸光 Thử mục thốn quang (tầm nhìn như mắt chuột)
