鳥
Âm Hán Việt:
Điểu
Ý nghĩa gốc:
Tượng hình của một con chim
Thuyết Văn Giải Tự
長尾禽總名也。象形。鳥之足似匕,从匕。
Trường vĩ súc tổng danh dã. Tượng hình. Điểu chi túc tự chủy, tòng chủy.
Dịch nghĩa: Là tên chung cho các loài chim đuôi dài. Là chữ tượng hình. Chân chim tựa như cái thìa (匕chủy), cho nên viết theo chữ “匕chủy”
Lời bàn: Hứa Thận căn cứ vào nét bút ở chữ tiểu triện, nói chân chim là từ chữ “匕chủy” là không chính xác
Trường vĩ súc tổng danh dã. Tượng hình. Điểu chi túc tự chủy, tòng chủy.
Dịch nghĩa: Là tên chung cho các loài chim đuôi dài. Là chữ tượng hình. Chân chim tựa như cái thìa (匕chủy), cho nên viết theo chữ “匕chủy”
Lời bàn: Hứa Thận căn cứ vào nét bút ở chữ tiểu triện, nói chân chim là từ chữ “匕chủy” là không chính xác
Từ thường dùng
• 笨鳥先飛 bổn điểu tiên phi (chim ngu bay trước)
• 鳥語花香điểu ngữ hoa hương (chim hót hoa thơm)
