虎
Âm Hán Việt:
Hổ
Nghĩa:
Con hổ
Ý nghĩa gốc:
tượng hình của con hổ
Thuyết Văn Giải Tự
山獸之君。从虍。从ㄦ。虎足象人足也。
Sơn thú chi quân. Tòng Hô, Tòng Nhân. Hô túc tượng nhân túc dã
Dịch nghĩa: Là vua của các loài thú trên núi. Từ bộ “虍hô”, bộ “ㄦnhân”. Chân hổ giống chân người
Lời bàn: Chân hổ sao giống chân người được chứ? Phần dưới của chữ Tiểu Triện nghi là mô phỏng tư thế ngồi xổm của hổ
Sơn thú chi quân. Tòng Hô, Tòng Nhân. Hô túc tượng nhân túc dã
Dịch nghĩa: Là vua của các loài thú trên núi. Từ bộ “虍hô”, bộ “ㄦnhân”. Chân hổ giống chân người
Lời bàn: Chân hổ sao giống chân người được chứ? Phần dưới của chữ Tiểu Triện nghi là mô phỏng tư thế ngồi xổm của hổ
Từ thường dùng
龍騰虎躍 Long Đằng Hổ Dược (như rồng bay hổ nhảy)
如虎添翼Như Hổ Thiêm Dực (như hổ mọc thêm cánh)
