箕
Âm Hán Việt:
Ky
Nghĩa:
Cái ky hốt rác
Tên một chòm sao
Ngồi dang chân, giống như cái ky hốt rác
Ý nghĩa gốc:
Tượng hình của cái nia (cái mẹt) dùng để sàng sảy
Thuyết Văn Giải Tự
所以簸者也。从竹 ,象形,丌其下也。
Sở dĩ bá giả dã. Tòng “竹 trúc” “ky”, tượng hình, kỳ kỳ hạ dã.
Dịch nghĩa: “箕 ky” mô mỏng thức dùng để sàng. Chữ này được tạo từ chữ “竹 trúc” và “ky”, là chữ tượng hình, có bộ “丌 kỳ” ở dưới.
Sở dĩ bá giả dã. Tòng “竹 trúc” “ky”, tượng hình, kỳ kỳ hạ dã.
Dịch nghĩa: “箕 ky” mô mỏng thức dùng để sàng. Chữ này được tạo từ chữ “竹 trúc” và “ky”, là chữ tượng hình, có bộ “丌 kỳ” ở dưới.
Từ thường dùng
• “簸箕 Bá ky”: cái sàng, cái ky hốt rác;
• “箕踞 ky cứ”: ngồi dạng chân
